坐
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿻土从,⿱𠦏一 Mọi âm Hán Việt của chữ: tọa
坐 nghĩa là ngồi, ngồi xuống.
Nghĩa của 坐
zuò
TỌA- Ngồi
- Ngồi xuống
- Đi (xe buýt, máy bay, v.v.)
- Kết trái
- Biến thể của 座 (zuò)
Zuò
TỌAtên riêng- họ Họ Zuò
Từ ghép có 坐
Thành ngữ có 坐
- 平起平坐 — Ngang hàng ngang sức
- 坐立不安 — Bứt rứt khi ngồi hoặc đứng
- 席地而坐 — Ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà
- 正襟危坐 — Ngồi ngay ngắn và nghiêm trang
- 坐失良机 — Ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
- 如坐针毡 — Ở trong tình huống không thoải mái
- 坐以待毙 — Ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
- 仰卧起坐 — Bài tập gập bụng
- 坐享其成 — Hưởng thành quả mà người khác đã lao động
- 坐吃山空 — Chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản
- 坐井观天 — Nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
- 坐卧不宁 — Bồn chồn không yên
- 坐而论道 — Ngồi lý luận suông; tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành
- 坐骨神经 — Dây thần kinh tọa
- 坐收渔利 — Ngư ông đắc lợi
- 坐观成败 — Ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên
- 坐不垂堂 — Không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
- 坐失机宜 — Ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
- 坐视不理 — Ngồi nhìn mà thờ ơ
- 坐立难安 — Không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.)
Câu ví dụ với 坐
- 他常常坐着看书一连好几个小时。 Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.Tatoeba #1316016
- 他们在那棵大树的树荫下坐了下来。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.Tatoeba #777522
- 坐而言不如起而行。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886599
- 我坐了十二个小时的火车。 Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10511277
- 老人坐了下来。 Lǎorén zuò le xiàlai.Ông già ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332886
- 我坐出租车去。 Wǒ zuò chūzūchē qù.Tôi sẽ bắt taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9179887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
坐 nghĩa là gì?
坐 (zuò, zuò) nghĩa là ngồi, ngồi xuống.
坐 đọc thế nào?
坐 đọc là zuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 坐 là gì?
Âm Hán Việt của 坐 là "tọa".