Ngửi tiếng Trung là gì?
"ngửi" trong tiếng Trung là 闻 (động từ), 闻到 (động từ), 嗅.
闻 Động từ
Hán Việt: VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngửi
闻到 Động từ
Hán Việt: VĂN ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngửi
嗅
Hán Việt: KHỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngửi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngửi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngửi tiếng Trung là gì?
"ngửi" trong tiếng Trung là 闻 (động từ), 闻到 (động từ), 嗅.