TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臭

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚ, KHỨU
Bộ thủ: 自 (tự) · bộ số 132 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xú, khứu

臭 nghĩa là mùi hôi, hôi thối.

Nghĩa của 臭

chòu

XÚ
  1. Mùi hôi
  2. Hôi thối
  3. Ngửi (mùi khó chịu)
  4. Đáng ghét
  5. Kinh tởm
  6. Tồi tệ
  7. Xấu
  8. Rất nghiêm khắc
  9. Tàn nhẫn
  10. Đạn xịt (đạn dược)

xiù

KHỨU
  1. Khứu giác
  2. Ngửi thấy mùi hôi

Từ ghép có 臭

Thành ngữ có 臭

Câu ví dụ với 臭

  • 你这臭婊子。 Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8696272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

臭 nghĩa là gì?

臭 (chòu, xiù) nghĩa là mùi hôi, hôi thối.

臭 đọc thế nào?

臭 đọc là chòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 臭 là gì?

Âm Hán Việt của 臭 là "xú, khứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.