臭
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 自 (tự) · bộ số 132 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xú, khứu
臭 nghĩa là mùi hôi, hôi thối.
Nghĩa của 臭
chòu
XÚ- Mùi hôi
- Hôi thối
- Ngửi (mùi khó chịu)
- Đáng ghét
- Kinh tởm
- Tồi tệ
- Xấu
- Rất nghiêm khắc
- Tàn nhẫn
- Đạn xịt (đạn dược)
xiù
KHỨU- Khứu giác
- Ngửi thấy mùi hôi
Từ ghép có 臭
Thành ngữ có 臭
Câu ví dụ với 臭
- 你这臭婊子。 Đồ con phò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8696272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
臭 nghĩa là gì?
臭 (chòu, xiù) nghĩa là mùi hôi, hôi thối.
臭 đọc thế nào?
臭 đọc là chòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 臭 là gì?
Âm Hán Việt của 臭 là "xú, khứu".