TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngay cả tiếng Trung là gì?

"ngay cả" trong tiếng Trung là 连 (trợ từ), 甚至 (liên từ).

连 Trợ từ

liánHán Việt: LIÊN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Ngay cả

  • 连汤姆都不再做了。 Ngay cả Tom cũng không còn làm điều đó nữa.

Xem đầy đủ từ "连": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甚至 Liên từ

shènzhìHán Việt: THẬM CHÍ giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "甚至": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngay cả tiếng Trung là gì?

"ngay cả" trong tiếng Trung là 连 (trợ từ), 甚至 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).