Ngay cả tiếng Trung là gì?
"ngay cả" trong tiếng Trung là 连 (trợ từ), 甚至 (liên từ).
连 Trợ từ
Hán Việt: LIÊN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ngay cả
- 连汤姆都不再做了。 Ngay cả Tom cũng không còn làm điều đó nữa.
甚至 Liên từ
Hán Việt: THẬM CHÍ giọng máy (Kokoro)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngay cả tiếng Trung là gì?
"ngay cả" trong tiếng Trung là 连 (trợ từ), 甚至 (liên từ).