TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngay từ đầu tiếng Trung là gì?

"ngay từ đầu" trong tiếng Trung là 起初 (phó từ), 压根儿 (phó từ), 压根 (phó từ).

起初 Phó từ

qǐchūHán Việt: KHỞI SƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu

Xem đầy đủ từ "起初": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

压根儿 Phó từ

yàgēnrHán Việt: ÁP CĂN NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay từ đầu; hoàn toàn; đơn giản

Xem đầy đủ từ "压根儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

压根 Phó từ

yàgēnHán Việt: ÁP CĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay từ đầu; hoàn toàn; đơn giản

Xem đầy đủ từ "压根": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay từ đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngay từ đầu tiếng Trung là gì?

"ngay từ đầu" trong tiếng Trung là 起初 (phó từ), 压根儿 (phó từ), 压根 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.