TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghỉ hưu tiếng Trung là gì?

"nghỉ hưu" trong tiếng Trung là 退休 (động từ), 离休 (động từ).

退休 Động từ

tuìxiūHán Việt: THOÁI HƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu; nghỉ việc

Xem đầy đủ từ "退休": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

离休 Động từ

líxiūHán Việt: LY HƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ hưu

Xem đầy đủ từ "离休": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghỉ hưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ hưu tiếng Trung là gì?

"nghỉ hưu" trong tiếng Trung là 退休 (động từ), 离休 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.