Nghỉ hưu tiếng Trung là gì?
"nghỉ hưu" trong tiếng Trung là 退休 (động từ), 离休 (động từ).
退休 Động từ
Hán Việt: THOÁI HƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu; nghỉ việc
离休 Động từ
Hán Việt: LY HƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ hưu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghỉ hưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ hưu tiếng Trung là gì?
"nghỉ hưu" trong tiếng Trung là 退休 (động từ), 离休 (động từ).