Nghe thấy tiếng Trung là gì?
"nghe thấy" trong tiếng Trung là 听见 (động từ), 听到 (động từ).
听见 Động từ
Hán Việt: THÍNH KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe thấy
听到 Động từ
Hán Việt: THÍNH ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe thấy
- 我听到电话响了。 Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
- 主人听到那句话,不由得哈哈大笑起来。 Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
Câu hỏi thường gặp
Nghe thấy tiếng Trung là gì?
"nghe thấy" trong tiếng Trung là 听见 (động từ), 听到 (động từ).