Ngoài trời tiếng Trung là gì?
"ngoài trời" trong tiếng Trung là 户外 (danh từ), 露天 (danh từ), 屋外.
户外 Danh từ
Hán Việt: HỘ NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài trời
露天 Danh từ
Hán Việt: LỘ THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài trời
屋外
Hán Việt: ỐC NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài trời; bên ngoài
室外 Danh từ
Hán Việt: THẤT NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoài trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài trời tiếng Trung là gì?
"ngoài trời" trong tiếng Trung là 户外 (danh từ), 露天 (danh từ), 屋外.