Nguyên tử tiếng Trung là gì?
"nguyên tử" trong tiếng Trung là 原 (từ khu biệt), 原子 (danh từ), 子 (lượng từ).
原 Từ khu biệt
Hán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
原子 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên tử
子 Lượng từ
Hán Việt: TỬ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Nguyên tử tiếng Trung là gì?
"nguyên tử" trong tiếng Trung là 原 (từ khu biệt), 原子 (danh từ), 子 (lượng từ).