TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà phát triển tiếng Trung là gì?

"nhà phát triển" trong tiếng Trung là 开发商 (danh từ).

开发商 Danh từ

kāifāshāngHán Việt: KHAI PHÁT THƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)

Xem đầy đủ từ "开发商": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà phát triển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà phát triển tiếng Trung là gì?

"nhà phát triển" trong tiếng Trung là 开发商 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.