Nhà thổ tiếng Trung là gì?
"nhà thổ" trong tiếng Trung là 妓院 (danh từ).
妓院 Danh từ
Hán Việt: KỸ VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà thổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thổ tiếng Trung là gì?
"nhà thổ" trong tiếng Trung là 妓院 (danh từ).