Nhà trọ thanh niên tiếng Trung là gì?
"nhà trọ thanh niên" trong tiếng Trung là 青年旅舍 (danh từ).
青年旅舍 Danh từ
Hán Việt: THANH NIÊN LỮ XÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà trọ thanh niên
- 附近有没有青年旅舍? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
Xem đầy đủ từ "青年旅舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà trọ thanh niên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà trọ thanh niên tiếng Trung là gì?
"nhà trọ thanh niên" trong tiếng Trung là 青年旅舍 (danh từ).