TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà vận hành tiếng Trung là gì?

"nhà vận hành" trong tiếng Trung là 运营商 (danh từ).

运营商 Danh từ

yùnyíngshāngHán Việt: VẬN DOANH THƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.)

Xem đầy đủ từ "运营商": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà vận hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà vận hành tiếng Trung là gì?

"nhà vận hành" trong tiếng Trung là 运营商 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.