Nhà vận hành tiếng Trung là gì?
"nhà vận hành" trong tiếng Trung là 运营商 (danh từ).
运营商 Danh từ
Hán Việt: VẬN DOANH THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà vận hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà vận hành tiếng Trung là gì?
"nhà vận hành" trong tiếng Trung là 运营商 (danh từ).