Nhân dân tiếng Trung là gì?
"nhân dân" trong tiếng Trung là 人民 (danh từ), 民众 (danh từ).
人民 Danh từ
Hán Việt: NHÂN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân
- 他想,如果不好好学习,怎么对得起祖国的人民呢? Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
- 我们的人民渴望独立。 Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
民众 Danh từ
Hán Việt: DÂN CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần chúng; người dân; nhân dân
Câu hỏi thường gặp
Nhân dân tiếng Trung là gì?
"nhân dân" trong tiếng Trung là 人民 (danh từ), 民众 (danh từ).