民众
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 民眾
民众 nghĩa là quần chúng, người dân.
Nghĩa của 民众
mínzhòng
DÂN CHÚNGDanh từphồn thể 民眾- Quần chúng; người dân; nhân dân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 民众
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
民众 nghĩa là gì?
民众 (mínzhòng) nghĩa là quần chúng, người dân.
民众 đọc thế nào?
民众 đọc là mínzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 民众 là gì?
Âm Hán Việt của 民众 là "dân chúng".