Nhân văn tiếng Trung là gì?
"nhân văn" trong tiếng Trung là 人文 (danh từ).
人文 Danh từ
Hán Việt: NHÂN VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân văn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân văn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân văn tiếng Trung là gì?
"nhân văn" trong tiếng Trung là 人文 (danh từ).