TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人文

rénwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN VĂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân văn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人文 nghĩa là nhân văn.

Nghĩa của 人文

rénwén

NHÂN VĂNDanh từ
  1. Nhân văn
  2. Công việc của con người
  3. Văn hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人文

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人文

Câu hỏi thường gặp

人文 nghĩa là gì?

人文 (rénwén) nghĩa là nhân văn.

人文 đọc thế nào?

人文 đọc là rénwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 人文 là gì?

Âm Hán Việt của 人文 là "nhân văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.