Nhân viên kinh doanh tiếng Trung là gì?
"nhân viên kinh doanh" trong tiếng Trung là 业务员 (danh từ), 推销员 (danh từ).
业务员 Danh từ
Hán Việt: NGHIỆP VỤ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên kinh doanh
推销员 Danh từ
Hán Việt: SUY TIÊU VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên kinh doanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân viên kinh doanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên kinh doanh tiếng Trung là gì?
"nhân viên kinh doanh" trong tiếng Trung là 业务员 (danh từ), 推销员 (danh từ).