Nhãn hiệu tiếng Trung là gì?
"nhãn hiệu" trong tiếng Trung là 商标 (danh từ).
商标 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn hiệu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhãn hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu tiếng Trung là gì?
"nhãn hiệu" trong tiếng Trung là 商标 (danh từ).