Nhìn xung quanh tiếng Trung là gì?
"nhìn xung quanh" trong tiếng Trung là 左顾右盼 (cụm từ), 张望 (động từ), 四顾 (động từ).
左顾右盼 Cụm từ
Hán Việt: TẢ CỐ HỮU PHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
Xem đầy đủ từ "左顾右盼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
张望 Động từ
Hán Việt: TRƯƠNG VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn xung quanh
四顾 Động từ
Hán Việt: TỨ CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn xung quanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn xung quanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn xung quanh tiếng Trung là gì?
"nhìn xung quanh" trong tiếng Trung là 左顾右盼 (cụm từ), 张望 (động từ), 四顾 (động từ).