Nhượng địa tiếng Trung là gì?
"nhượng địa" trong tiếng Trung là 租借地 (danh từ).
租借地 Danh từ
Hán Việt: TÔ TÁ ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhượng địa (lãnh thổ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhượng địa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhượng địa tiếng Trung là gì?
"nhượng địa" trong tiếng Trung là 租借地 (danh từ).