TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhạc cụ tiếng Trung là gì?

"nhạc cụ" trong tiếng Trung là 乐器 (danh từ).

乐器 Danh từ

yuèqìHán Việt: NHẠC KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạc cụ

Xem đầy đủ từ "乐器": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạc cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhạc cụ tiếng Trung là gì?

"nhạc cụ" trong tiếng Trung là 乐器 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.