Nhạc sĩ tiếng Trung là gì?
"nhạc sĩ" trong tiếng Trung là 音乐家 (danh từ), 乐师 (danh từ).
音乐家 Danh từ
Hán Việt: ÂM NHẠC GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc sĩ
乐师 Danh từ
Hán Việt: NHẠC SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc sĩ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạc sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc sĩ tiếng Trung là gì?
"nhạc sĩ" trong tiếng Trung là 音乐家 (danh từ), 乐师 (danh từ).