Nhầy tiếng Trung là gì?
"nhầy" trong tiếng Trung là 黏 (tính từ).
黏 Tính từ
Hán Việt: NIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dính; nhầy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhầy tiếng Trung là gì?
"nhầy" trong tiếng Trung là 黏 (tính từ).