TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浊

zhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濁

Âm Hán Việt TRỌC
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trọc, trược, trạc

浊 nghĩa là đục, nhầy.

Nghĩa của 浊

zhuó

TRỌCphồn thể 濁
  1. Đục
  2. Nhầy
  3. Không tinh khiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浊

Đồng nghĩa

Từ ghép có 浊

Thành ngữ có 浊

  • 激浊扬清 — Loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt
  • 扬清激浊 — Lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt

Câu hỏi thường gặp

浊 nghĩa là gì?

浊 (zhuó) nghĩa là đục, nhầy.

浊 đọc thế nào?

浊 đọc là zhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 浊 là gì?

Âm Hán Việt của 浊 là "trọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.