TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhẫn tâm tiếng Trung là gì?

"nhẫn tâm" trong tiếng Trung là 冷酷 (tính từ), 狠心 (tính từ).

冷酷 Tính từ

lěngkùHán Việt: LÃNH KHỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô cảm; nhẫn tâm

Xem đầy đủ từ "冷酷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狠心 Tính từ

hěnxīnHán Việt: NGẬN TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẫn tâm; vô tình

Xem đầy đủ từ "狠心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẫn tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn tâm tiếng Trung là gì?

"nhẫn tâm" trong tiếng Trung là 冷酷 (tính từ), 狠心 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.