Nhập ngũ tiếng Trung là gì?
"nhập ngũ" trong tiếng Trung là 参军 (động từ), 入伍 (động từ), 从军 (động từ).
参军 Động từ
Hán Việt: THAM QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập ngũ
入伍 Động từ
Hán Việt: NHẬP NGŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập ngũ
从军 Động từ
Hán Việt: TÒNG QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập ngũ
征召 Động từ
Hán Việt: TRƯNG TRIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập ngũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập ngũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhập ngũ tiếng Trung là gì?
"nhập ngũ" trong tiếng Trung là 参军 (động từ), 入伍 (động từ), 从军 (động từ).