Nhập tịch tiếng Trung là gì?
"nhập tịch" trong tiếng Trung là 入籍 (động từ).
入籍 Động từ
Hán Việt: NHẬP TỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập tịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập tịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhập tịch tiếng Trung là gì?
"nhập tịch" trong tiếng Trung là 入籍 (động từ).