Nhật ký tiếng Trung là gì?
"nhật ký" trong tiếng Trung là 日记 (danh từ), 录 (động từ), 日志 (danh từ).
日记 Danh từ
Hán Việt: NHẬT KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật ký
录 Động từ
Hán Việt: LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật ký
日志 Danh từ
Hán Việt: NHẬT CHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật ký
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhật ký tiếng Trung là gì?
"nhật ký" trong tiếng Trung là 日记 (danh từ), 录 (động từ), 日志 (danh từ).