TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhắm mắt tiếng Trung là gì?

"nhắm mắt" trong tiếng Trung là 瞑目 (động từ), 合眼 (động từ).

瞑目 Động từ

míngmù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắm mắt

Xem đầy đủ từ "瞑目": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合眼 Động từ

héyǎnHán Việt: HỢP NHÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắm mắt

Xem đầy đủ từ "合眼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhắm mắt tiếng Trung là gì?

"nhắm mắt" trong tiếng Trung là 瞑目 (động từ), 合眼 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.