Nhớ nhung tiếng Trung là gì?
"nhớ nhung" trong tiếng Trung là 相思 (động từ), 眷恋 (động từ).
相思 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ nhung
眷恋 Động từ
Hán Việt: QUYẾN LUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ nhung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhớ nhung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhớ nhung tiếng Trung là gì?
"nhớ nhung" trong tiếng Trung là 相思 (động từ), 眷恋 (động từ).