Những ngày đó tiếng Trung là gì?
"những ngày đó" trong tiếng Trung là 当年 (danh từ).
当年 Danh từ
Hán Việt: ĐƯƠNG NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Những ngày đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "những ngày đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Những ngày đó tiếng Trung là gì?
"những ngày đó" trong tiếng Trung là 当年 (danh từ).