Nhiệm kỳ tiếng Trung là gì?
"nhiệm kỳ" trong tiếng Trung là 任期 (danh từ).
任期 Danh từ
Hán Việt: NHIỆM KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm kỳ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệm kỳ tiếng Trung là gì?
"nhiệm kỳ" trong tiếng Trung là 任期 (danh từ).