Nhiệt độ tiếng Trung là gì?
"nhiệt độ" trong tiếng Trung là 温度 (danh từ), 体温 (danh từ).
温度 Danh từ
Hán Việt: ÔN ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ
体温 Danh từ
Hán Việt: THỂ ÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ (cơ thể)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt độ tiếng Trung là gì?
"nhiệt độ" trong tiếng Trung là 温度 (danh từ), 体温 (danh từ).