TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phá sản tiếng Trung là gì?

"phá sản" trong tiếng Trung là 破产 (động từ), 倒闭 (động từ).

破产 Động từ

pòchǎnHán Việt: PHÁ SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phá sản

  • 公司破产了。 Công ti đã phá sản.

Xem đầy đủ từ "破产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倒闭 Động từ

dǎobìHán Việt: ĐẢO BẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phá sản

Xem đầy đủ từ "倒闭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phá sản tiếng Trung là gì?

"phá sản" trong tiếng Trung là 破产 (động từ), 倒闭 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.