TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phái sinh tiếng Trung là gì?

"phái sinh" trong tiếng Trung là 次生 (tính từ).

次生 Tính từ

cìshēngHán Việt: THỨ SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái sinh

Xem đầy đủ từ "次生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phái sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phái sinh tiếng Trung là gì?

"phái sinh" trong tiếng Trung là 次生 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.