TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phát sáng tiếng Trung là gì?

"phát sáng" trong tiếng Trung là 发光 (động từ), 皝 (danh từ), 生光.

发光 Động từ

fāguāngHán Việt: PHÁT QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang

  • 月亮不会自己发光。 Mặt trăng tự nó không phát sáng.

Xem đầy đủ từ "发光": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

皝 Danh từ

huǎng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sáng

Xem đầy đủ từ "皝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生光

shēngguāngHán Việt: SINH QUANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sáng

Xem đầy đủ từ "生光": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phát sáng tiếng Trung là gì?

"phát sáng" trong tiếng Trung là 发光 (động từ), 皝 (danh từ), 生光.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.