TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灼

zhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚC
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: chước

灼 nghĩa là đốt, thiêu, sáng, phát sáng.

Nghĩa của 灼

zhuó

CHƯỚC
  1. Đốt; thiêu; cháy xém
  2. hình thức kết hợp Sáng; phát sáng

Từ ghép có 灼

Thành ngữ có 灼

Câu hỏi thường gặp

灼 nghĩa là gì?

灼 (zhuó) nghĩa là đốt, thiêu, sáng, phát sáng.

灼 đọc thế nào?

灼 đọc là zhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 灼 là gì?

Âm Hán Việt của 灼 là "chước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.