Phân bổ chi phí tiếng Trung là gì?
"phân bổ chi phí" trong tiếng Trung là 摊派 (động từ).
摊派 Động từ
Hán Việt: THAN PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân bổ chi phí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân bổ chi phí tiếng Trung là gì?
"phân bổ chi phí" trong tiếng Trung là 摊派 (động từ).