TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân cực tiếng Trung là gì?

"phân cực" trong tiếng Trung là 极化 (động từ), 偏振 (danh từ).

极化 Động từ

jíhuàHán Việt: CỰC HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân cực

Xem đầy đủ từ "极化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

偏振 Danh từ

piānzhènHán Việt: THIÊN CHẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân cực (của sóng)

Xem đầy đủ từ "偏振": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân cực tiếng Trung là gì?

"phân cực" trong tiếng Trung là 极化 (động từ), 偏振 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.