Phân ra tiếng Trung là gì?
"phân ra" trong tiếng Trung là 分流 (động từ), 岔开.
分流 Động từ
Hán Việt: PHÂN LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.)
岔开
Hán Việt: XÁ KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân ra
Câu hỏi thường gặp
Phân ra tiếng Trung là gì?
"phân ra" trong tiếng Trung là 分流 (động từ), 岔开.