Phí dịch vụ tiếng Trung là gì?
"phí dịch vụ" trong tiếng Trung là 资费 (danh từ), 手续费 (danh từ).
资费 Danh từ
Hán Việt: TƯ PHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phí dịch vụ (bưu điện, viễn thông, v.v.)
手续费 Danh từ
Hán Việt: THỦ TỤC PHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phí dịch vụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phí dịch vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phí dịch vụ tiếng Trung là gì?
"phí dịch vụ" trong tiếng Trung là 资费 (danh từ), 手续费 (danh từ).