Phí vào cửa tiếng Trung là gì?
"phí vào cửa" trong tiếng Trung là 票价 (danh từ).
票价 Danh từ
Hán Việt: PHIẾU GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá vé; giá vé xe; phí vào cửa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phí vào cửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phí vào cửa tiếng Trung là gì?
"phí vào cửa" trong tiếng Trung là 票价 (danh từ).