Phím tiếng Trung là gì?
"phím" trong tiếng Trung là 键 (danh từ).
键 Danh từ
Hán Việt: KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phím" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phím tiếng Trung là gì?
"phím" trong tiếng Trung là 键 (danh từ).