Phòng làm việc tiếng Trung là gì?
"phòng làm việc" trong tiếng Trung là 书房 (danh từ).
书房 Danh từ
Hán Việt: THƯ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng làm việc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng làm việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng làm việc tiếng Trung là gì?
"phòng làm việc" trong tiếng Trung là 书房 (danh từ).