Phòng ngủ tiếng Trung là gì?
"phòng ngủ" trong tiếng Trung là 卧室 (danh từ), 寝室 (danh từ), 卧房 (danh từ).
卧室 Danh từ
Hán Việt: NGỌA THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng ngủ
- 哪间卧室都干净。 Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
寝室 Danh từ
Hán Việt: TẨM THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng ngủ
卧房 Danh từ
Hán Việt: NGỌA PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng ngủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng ngủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng ngủ tiếng Trung là gì?
"phòng ngủ" trong tiếng Trung là 卧室 (danh từ), 寝室 (danh từ), 卧房 (danh từ).