Phòng thí nghiệm tiếng Trung là gì?
"phòng thí nghiệm" trong tiếng Trung là 实验室 (danh từ).
实验室 Danh từ
Hán Việt: THỰC NGHIỆM THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm
- 这里是普通中学的化学实验室。 Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng thí nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng thí nghiệm tiếng Trung là gì?
"phòng thí nghiệm" trong tiếng Trung là 实验室 (danh từ).