TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phương tiện giao thông tiếng Trung là gì?

"phương tiện giao thông" trong tiếng Trung là 车辆 (danh từ), 交通工具 (danh từ).

车辆 Danh từ

chēliàngHán Việt: XA LƯỢNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Phương tiện giao thông

Xem đầy đủ từ "车辆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交通工具 Danh từ

jiāotōnggōngjùHán Việt: GIAO THÔNG CÔNG CỤ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Phương tiện giao thông

Xem đầy đủ từ "交通工具": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương tiện giao thông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phương tiện giao thông tiếng Trung là gì?

"phương tiện giao thông" trong tiếng Trung là 车辆 (danh từ), 交通工具 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).