TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phượng hoàng tiếng Trung là gì?

"phượng hoàng" trong tiếng Trung là 凤凰 (danh từ), 凤, 凰.

凤凰 Danh từ

fènghuángHán Việt: PHƯỢNG HOÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phượng hoàng

Xem đầy đủ từ "凤凰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凤

fèng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phượng hoàng

Xem đầy đủ từ "凤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凰

huángHán Việt: HOÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phượng hoàng

Xem đầy đủ từ "凰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Phượng hoàng tiếng Trung là gì?

"phượng hoàng" trong tiếng Trung là 凤凰 (danh từ), 凤, 凰.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.