TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phản kích tiếng Trung là gì?

"phản kích" trong tiếng Trung là 反击 (động từ), 回击 (động từ).

反击 Động từ

fǎnjīHán Việt: PHẢN KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phản kích; đánh trả; phản công

Xem đầy đủ từ "反击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

回击 Động từ

huíjīHán Việt: HỒI KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phản kích; bắn trả; phản công

Xem đầy đủ từ "回击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản kích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phản kích tiếng Trung là gì?

"phản kích" trong tiếng Trung là 反击 (động từ), 回击 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.